TOEIC Grammar Practice
Improvement in customer satisfaction led to a rise in sales.
_____ in customer satisfaction led to a rise in sales.
Vị trí đầu câu trước giới từ "in" cần một danh từ làm chủ ngữ. "Improvement" (sự cải thiện) là danh từ phù hợp.
Sự cải thiện trong độ hài lòng của khách hàng đã dẫn đến sự tăng trưởng trong doanh số.
Disclosure of confidential data is strictly prohibited.
_____ of confidential data is strictly prohibited.
Vị trí đầu câu trước giới từ "of" cần một danh từ làm chủ ngữ. "Disclosure" (sự tiết lộ) là danh từ phù hợp.
Việc tiết lộ dữ liệu bảo mật bị cấm nghiêm ngặt.
The CEO emphasized growth as a long-term business goal.
The CEO emphasized _____ as a long-term business goal.
Sau động từ "emphasized" cần một danh từ làm tân ngữ. "Growth" (sự tăng trưởng) là danh từ phù hợp.
CEO nhấn mạnh sự tăng trưởng như một mục tiêu kinh doanh dài hạn.
The training session provided valuable guidance to new employees.
The training session provided valuable _____ to new employees.
Sau tính từ "valuable" và động từ "provided" cần một danh từ làm tân ngữ. "Guidance" (sự hướng dẫn) là danh từ phù hợp.
Buổi đào tạo đã cung cấp sự hướng dẫn có giá trị cho nhân viên mới.
All new policies must comply with advice from the finance department.
All new policies must comply with _____ from the finance department.
Sau giới từ "with" cần một danh từ làm tân ngữ. "Advice" (lời khuyên) là danh từ không đếm được phù hợp.
Tất cả các chính sách mới phải tuân thủ lời khuyên từ phòng tài chính.
We had to stop the machine due to excessive noise during operation.
We had to stop the machine due to excessive _____ during operation.
Sau giới từ "to" và tính từ "excessive" cần một danh từ. "Noise" (tiếng ồn) là danh từ không đếm được phù hợp.
Chúng tôi phải dừng máy do tiếng ồn quá mức trong quá trình vận hành.
The manager's confidence made a strong impression on the interview panel.
The manager's _____ made a strong impression on the interview panel.
Sau sở hữu cách "manager's" cần một danh từ. "Confidence" (sự tự tin) là danh từ phù hợp làm chủ ngữ của câu.
Sự tự tin của người quản lý đã tạo ấn tượng mạnh mẽ với hội đồng phỏng vấn.
The company's investment in renewable energy has attracted new investors.
The company's _____ in renewable energy has attracted new investors.
Sau sở hữu cách "company's" cần một danh từ. "Investment" (sự đầu tư) là danh từ phù hợp làm chủ ngữ của câu.
Khoản đầu tư của công ty vào năng lượng tái tạo đã thu hút các nhà đầu tư mới.