| Liên từ tương quan | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| Either A or B | hoặc là cái này, hoặc là cái kia | I will either go for a hike or stay home. (Tôi sẽ hoặc đi leo núi hoặc ở nhà.) |
| Neither A nor B | không cái này cũng không cái kia | My father likes neither beer nor wine. (Bố tôi không thích bia cũng không thích rượu.) |
| Both A and B | cả cái này lẫn cả cái kia | She is both intelligent and beautiful. (Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.) |
| Not only A but also B | không những cái này mà cả cái kia | He is not only intelligent, but also very funny. (Anh ấy không chỉ thông minh mà còn rất hài hước.) |