📋 Tóm tắt 8 loại giới từ
1. Thời gian
at, on, in, during, before, after, until, since
2. Nơi chốn - Vị trí
at, in, on, next to, beside, between, among
3. Hướng - Chuyển động
to, into, onto, toward(s)
4. Phương tiện - Công cụ
by, with, via
5. Nguyên nhân - Lý do
because of, due to, thanks to
6. Mục đích
for
7. Giới từ kép
in charge of, according to, instead of, prior to
8. Đuôi -ing
regarding, concerning, including
1. Giới từ chỉ thời gian (Time Prepositions)
at
– vào (thời điểm cụ thể)
The meeting starts at 10 a.m.
Cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ sáng.
on
– vào (ngày/thứ)
The report is due on Friday.
Bản báo cáo đến hạn vào thứ Sáu.
in
– trong (tháng, năm, buổi)
The new product will launch in April.
Sản phẩm mới sẽ ra mắt vào tháng Tư.
during
– trong suốt
No calls are allowed during the presentation.
Không được phép nghe điện thoại trong suốt buổi trình bày.
before
– trước khi
Please arrive before noon.
Vui lòng đến trước buổi trưa.
after
– sau khi
We will continue after lunch.
Chúng ta sẽ tiếp tục sau bữa trưa.
until / till
– cho đến khi
The shop is open until 9 p.m.
Cửa hàng mở đến 9 giờ tối.
since
– từ khi
He has worked here since 2018.
Anh ấy làm việc ở đây từ năm 2018.
2. Giới từ chỉ nơi chốn – vị trí (Place Prepositions)
at
– tại
She is waiting at the front desk.
Cô ấy đang chờ tại quầy lễ tân.
in
– trong
Many employees work in the main office.
Nhiều nhân viên làm việc trong văn phòng chính.
on
– trên
The schedule is posted on the wall.
Lịch làm việc được dán trên tường.
next to
– bên cạnh
The café is next to our building.
Quán cà phê nằm bên cạnh tòa nhà của chúng ta.
beside
– cạnh
He sat beside his colleague.
Anh ấy ngồi cạnh đồng nghiệp của mình.
between
– giữa (2 đối tượng)
The office is between the bank and the pharmacy.
Văn phòng nằm giữa ngân hàng và tiệm thuốc.
among
– giữa (nhiều đối tượng)
She is popular among customers.
Cô ấy nổi tiếng trong số khách hàng.
behind
– phía sau
The storage room is behind the reception.
Phòng kho nằm phía sau khu lễ tân.
in front of
– phía trước
The sign is in front of the store.
Tấm biển nằm phía trước cửa hàng.
3. Giới từ chỉ hướng – chuyển động (Direction Prepositions)
to
– tới
She walked to the conference room.
Cô ấy đi bộ tới phòng họp.
into
– vào trong
He went into the manager's office.
Anh ấy đi vào trong phòng của quản lý.
onto
– lên trên
The boxes were loaded onto the truck.
Những thùng hàng được chất lên xe tải.
toward(s)
– hướng về
The team moved toward the exit.
Nhóm di chuyển về phía lối ra.
4. Giới từ chỉ phương tiện – công cụ (Means / Instrument)
by
– bằng (phương tiện)
We traveled by train.
Chúng tôi di chuyển bằng tàu hỏa.
with
– bằng (công cụ cụ thể)
She opened the box with a key.
Cô ấy mở hộp bằng chìa khóa.
via
– thông qua
You can contact us via email.
Bạn có thể liên hệ với chúng tôi qua email.
5. Giới từ chỉ nguyên nhân – lý do (Cause)
because of
– vì
The delay happened because of heavy traffic.
Sự chậm trễ xảy ra vì kẹt xe.
due to
– do (trang trọng)
The meeting was postponed due to technical issues.
Cuộc họp bị hoãn do sự cố kỹ thuật.
thanks to
– nhờ
Sales improved thanks to the new strategy.
Doanh số tăng lên nhờ chiến lược mới.
6. Giới từ chỉ mục đích (Purpose)
for
– cho / để
This tool is used for cutting metal.
Dụng cụ này được dùng để cắt kim loại.
7. Giới từ kép
in charge of
– chịu trách nhiệm
She is in charge of training new staff.
Cô ấy chịu trách nhiệm đào tạo nhân viên mới.
in addition to
– ngoài…ra
In addition to salary, employees receive bonuses.
Ngoài lương ra, nhân viên còn nhận thưởng.
according to
– theo như
The schedule may change according to the manager.
Lịch làm việc có thể thay đổi theo quản lý.
instead of
– thay vì
He chose marketing instead of finance.
Anh ấy chọn marketing thay vì tài chính.
prior to
– trước khi
Submit your ID prior to entering the lab.
Hãy nộp thẻ ID trước khi vào phòng thí nghiệm.
except for
– ngoại trừ
Except for Jane, everyone arrived on time.
Ngoại trừ Jane, mọi người đều đến đúng giờ.
on behalf of
– thay mặt cho
I am writing this letter on behalf of my manager.
Tôi viết lá thư này thay mặt cho quản lý của tôi.
across from
– đối diện
There is a coffee shop across from my office.
Có một quán cà phê đối diện văn phòng của tôi.
regardless of
– bất kể
The company hires employees regardless of their nationality.
Công ty tuyển dụng nhân viên bất kể quốc tịch của họ.
8. Giới từ đuôi -ing (Prepositions ending in -ing)
regarding
– về / liên quan đến
I have some questions regarding the new project.
Tôi có vài câu hỏi về dự án mới.
concerning
– về / liên quan đến
There are many complaints concerning the delay in delivery.
Có nhiều khiếu nại về việc giao hàng chậm trễ.
including
– bao gồm
The price is $50, including taxes and fees.
Giá là 50 đô, bao gồm thuế và phí.